Báo giá thi công xây dựng phần thô, nhân công và hoàn thiện

Quý khách đang quan tâm tới bảng báo giá thi công phần thô, nhân công và hoàn thiện. Aloxaydung xin đưa ra một số thông tin báo giá hỗ trợ khách hàng hiểu và có thể dự trù kinh phí sử dụng xây dựng nhà ở.

Đơn giá tiêu chuẩn phần thô và nhân công: 3.100.000đ/m2

Điều kiện áp dụng:

Nhà phố, biệt thự phố 01 mặt tiền, 03 mặt còn lại không tô và không sơn nước.
Nhà có tổng diện tích sàn xây dựng trên 350m2, diện tích sàn trên 60m2/01 tầng.
Đường trước nhà lớn, có chỗ tập kết vật tư bằng xe tải >5m3.
Công trình có tổng diện tích xây dựng nhỏ hơn 350m2 thì đơn giá phần thô + nhân công hoàn thiện như sau:
3.200.000 đ/m2 khi công trình có tổng diện tích sàn xây dựng từ 300 đến 350m2.
3.300.000 đ/m2 khi công trình có tổng diện tích sàn xây dựng từ 275 đến 300m2.
3.400.000 đ/m2 khi công trình có tổng diện tích sàn xây dựng từ 250 đến 275m2.
Công trình có tổng diện tích sàn dưới 250 m2, báo giá theo dự toán chi tiết.

Điều chỉnh đơn giá trong các trường hợp sau:

Nhà có trên 06 sàn trở lên
Nhà có thang máy
Nhà xây khách sạn, phòng cho thuê, căn hộ mini
Nhà trong hẻm nhỏ: Hẻm nhỏ hơn phải chở xe ba gác, hẻm nhỏ hoặc khu vực không có chỗ tập kết vật tư bằng xe tải lớn và phải chở bằng xe nhỏ
Nhà có diện tích sàn quá nhỏ
Nhà hai mặt tiền, ba mặt, bốn mặt, biệt thự : cộng thêm 100.000 đ/m2 đến 300.000 đ/m2
Biệt thự cổ điển phần đắp phù điêu hoa văn tính giá riêng

Ưu đãi:
Quý khách được giảm giá 100% phí thiết kế nhà khi Quý khách ký kết hợp đồng thi công phần thô.
Giảm giá 100% phí thiết kế và bản vẽ xin phép xây dựng khi quý khách chọn dịch vụ xây nhà trọn gói.

bao-gia-xay-dung
Ảnh: Báo giá thi công xây dựng phần thô, nhân công và hoàn thiện

Phạm Vi Công Việc Của Hợp Đồng Thi Công Xây Dựng Phần Thô Và Nhân Công Hoàn Thiện:

Giá xây nhà phần thô và nhân công hoàn thiện (Vật tư thô+Nhân công thô) và nhân công hoàn thiện, còn cách gọi đầy đủ là giá xây nhà phần thô và nhân công hoàn thiện. Để việc xây nhà sẽ đơn giản hơn, chúng ta hãy tìm hiểu, giá xây nhà phần thô và nhân công hoàn thiện gồm những vật liệu gì, phần nào của nhà thầu xây dựng phải thực hiện, phần nào gia chủ phải mua vật tư, phần nào của nhà thầu phụ làm, cụ thể như sau:

1. Những công việc nhà thầu cung cấp cả nhân công và vật tư theo phần thô:

Đào móng, xử lý nền, thi công coppha, cốt thép, đổ bê tông móng đơn.
Xây công trình ngầm như: bể tự hoại, hố ga bằng gạch.
Thi công đầm đất nền và đổ lớp lăm le sàn trệt theo hồ sơ thiết kế.
Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông bản cầu thang, đà giằng, đà kiềng, dầm, cột, sàn…tất cả các tầng, sân thượng, mái theo thiết kế.
Thi công mái tôn, mái bê tông cốt thép, seno bê tông cốt thép theo thiết kế.
Xây gạch và tô trát hoàn hiện tất cả các tường bao che, tường ngăn phòng, hộp gen kỹ thuật, bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch ống kết hợp gạch đinh.
Lắp đặt hệ thống cấp nước nguội âm tường (Không bao gồm hệ thống ống nước nóng năng lượng mặt trời), ống thoát nước mưa, ống thoát nước thải.
Thi công lắp đặt hệ thống ống luồn, hộp đấu nối, dây điện các loại, dây điện thoại, dây internet, cáp truyền hình âm tường, âm sàn bê tông (nếu có).

2. Công việc nhà thầu cung cấp nhân công hoàn thiện, còn vật tư do Chủ đầu tư mua:

Ốp lát gạch nền và tường (bề mặt sàn các tầng và nhà vệ sinh)
Thi công sơn nước (trét xả mattit, sơn lót và hoàn thiện)
Lắp đặt thiết bị vệ sinh (lavabo, bồn cầu và các phụ kiện)
Lắp đặt hệ thống điện và chiếu sáng ( ổ cắm, công tắc, bóng đèn)
Thi công chống thấm ban công, sàn WC, sàn mái.
Vệ sinh công trình trước khi bàn giao.

3. Những công việc hoàn thiện không bao gồm nhân công (vật tư do Chủ đầu tư mua):

Đối với các sản phẩm công việc lắp đặt vật tư của các hạng mục hoàn thiện đòi hỏi kỹ thuật lắp đặt của nhà cung cấp vật tư (Nhà cung cấp đã tính chi phí lắp đặt vào giá thành sản phẩm), sẽ được hiểu như là các thành phần công việc không thuộc phạm vi thi công do nhà thầu phải thực hiện theo đơn giá thô và nhân công hoàn thiện nêu trên, cụ thể như:

Ốp gạch, đá trang trí, đá hoa cương, marble.
Đá hoa cương ốp tường, ốp kệ các loại
Công tác lắp đặt toàn bộ cửa sổ, cửa đi, lắp khóa cửa các loại (trừ các loại cửa nhựa bán sẵn trê thị trường)
Công tác lắp đặt toàn bộ lan can, cầu thang sắt, khung nhôm kính, khung sắt, inox trang trí các loại, Aluminium trang trí các loại.
Công tác lắp đặt các thành phần bằng gỗ khác (Tủ bếp, quầy bar, ốp tường gỗ trang trí,…)
Máy điều hòa không khí, hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời.
Hệ thống trần thạch cao.
Các hạng mục hoàn thiện trang trí khác (rèm cửa, tranh ảnh…).

Bảng báo giá vật tư Aloxaydung:

gia-vat-tu-aloxaydung
Ảnh: Bảng báo giá phần vật tư xây dựng – Aloxaydung

 

PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG NHÀ
STTHẠNG MỤCDÀI (m)RỘNG (m)DIỆN TÍCH SỬ DỤNG (m2)HỆ SỐDIỆN TÍCH XÂY DỰNG (m2)
(1)(2)(3)(4)(5) = (3)x(4)(6)(7) = (5)x(6)
ICỌC
Báo giá riêng (nếu có)
IIPHẦN MÓNG
1Giải pháp thi công Móng Băng40%
2Giải pháp thi công Móng Cọc20%
3Giải pháp thi công Móng Bè70%
4Giải pháp thi công Móng Đơn10%
IIIPHẦN TẦNG HẦM
1Diện tích hầm có độ sâu từ 0,8m đến Dưới 1,3m so với Code vỉa hè150%
2Diện tích tầng hầm có độ sâu từ 1,3m đến dưới 1,7m so với Code vỉa hè170%
3Diện tích tầng hầm có độ sâu từ 1,7m đến dưới 2,0m so với Code vỉa hè200%
4Diện tích tầng hầm có độ sâu từ 2m đến dưới 3m so với Code vỉa hè250%
IVPHẦN TẦNG TRỆT
1Diện tích có mái che được bao bởi lưới cột100%
2Diện tích sân trước không có mái che (kết cấu móng đơn)50%
3Diện tích sân sau không có mái che (kết cấu móng đơn)50%
4Diện tích sân trước không có mái che (kết cấu móng cọc BTCT)70%
5Diện tích sân sau không có mái che (kết cấu móng cọc BTCT)70%
6Diện tích khu vực cầu thang100%
VPHẦN TẦNG LỬNG
1Diện tích có mái che được bao bởi lưới cột100%
2Diện tích ô trống trong nhà =< 8m2100%
3Diện tích ô trống trong nhà > 8m250%
4Diện tích khu vực cầu thang, lô gia100%
5Diện tích ban công100%
5Diện tích sân ngoài trời không có mái che50%
VIPHẦN CÁC TẦNG LẦU
1Diện tích có mái che được bao bởi lưới cột100%
2Diện tích ô trống trong nhà =< 8m2100%
3Diện tích ô trống trong nhà > 8m250%
4Diện tích khu vực cầu thang, lô gia100%
5Diện tích ban công100%
VIIPHẦN TẦNG SÂN THƯỢNG
1Diện tích có mái che được bao bởi lưới cột100%
2Diện tích ô trống trong nhà =< 8m2100%
3Diện tích ô trống trong nhà > 8m250%
4Diện tích khu vực cầu thang, lô gia100%
5Diện tích sân ngoài trời50%
VIIIPHẦN TẦNG MÁI
1Mái Bê tông cốt thép, lam BTCT50%
2Mái ngói kèo sắt –tính theo mặt nghiêng70%
3Mái ngói đổ BTCT – tính theo mặt nghiêng100%
4Ô trống trên mái (có hệ đà BTCT bao quanh)25%
5Mái Tole – Tính theo mặt nghiêng30%
6Lam Sắt (Báo giá riêng)

VÍ DỤ CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG NHÀ 5x12m, 1 TRỆT, 1 LẦU, SÂN THƯỢNG, MÁI TUM

STTNội dung công việcĐơn vịSLHệ SốKích thướcDIỆN TÍCH SỬ DỤNGDIỆN TÍCH XÂY DỰNG
DàiRộng
1Tầng trệt m2         60.00           60.00
Khu vực trong nhà11.0                  12.00     5.00         60.00           60.00
2Tầng 01 m2         64.68           61.88
Khu vực trong nhà11.0                  11.20     5.00         56.00           56.00
Ban công11.0                    1.20     3.00           3.60             3.60
Bồn hoa11.0                    0.60     1.80           1.08             1.08
Mái Tôn (che sân sau)10.3                    0.80     5.00           4.00             1.20
3Tầng thượng m2         61.12           51.87
Khu vực trong nhà11.0                    7.50     5.00         37.50           37.50
Ban công11.0                    1.20     3.00           3.60             3.60
Mái ngói11.0                    0.85     1.80           1.52             1.52
Sân thượng10.5                    3.70     5.00         18.50             9.25
4Tầng mái m2         46.68           17.28
Mái tôn tính theo mặt nghiêng10.38.405.00         42.00           12.60
Mái ngói đổ bê tông cốt thép11.03.901.20           4.68             4.68
Tổng diện tích xây dựng232.48191.03

Ghi chú: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, trên thực tế tùy tình hình địa bàn và tùy vào từng thời điểm mà giá cả có sự chênh lệch lên xuống chút ít.

Tham khảo nguồn: https://www.thaoluong.com.vn/bao-gia-thi-cong-phan-tho-va-nhan-cong-hoan-thien.html

Xem thêm>>Bảng báo giá xây dựng nhà ở